de KT khoi 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Sen
Ngày gửi: 17h:06' 28-11-2015
Dung lượng: 61.1 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Sen
Ngày gửi: 17h:06' 28-11-2015
Dung lượng: 61.1 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I, LỚP 1
MÔN: TIẾNG VIỆT (PHẦN ĐỌC)
Câu
Nhận biết (M1)
Thông hiểu (M2)
Vận dụng (M3)
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Đọc đúng vần
Số câu
1
1
Số điểm
2
2
Đọc đúng tiếng
Số câu
1
1
Số điểm
2
2
Đọc đúng từ
Số câu
1
1
Số điểm
2
2
Đọc đúng
Câu
Số câu
1
1
Số điểm
3
3
Nối đúng các câu
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Tổng
Số câu
3
1
1
5
Số điểm
6
3
1
10
1. Đọc các vần sau ( 2 điểm )
- anh, iên, an, in, âu, ây, yêm, ông
2. Đọc tiếng: ( 2 điểm )
Chanh, lan, công, hiền , kín, lâu, tôm, sàn
2. Đọc các từ sau ( 2 điểm ):
tâm tình, thị xã, rừng núi, bãi cát,
3. Đọc câu ( 3 điểm ):
Cái mỏ tí hon
Cái chân bé xíu
Lông vàng mát dịu
Mắt đen sáng ngời.
4. Nối các từ ở hai cột để tạo thành câu có nghĩa ( 1 đ )
Vâng lời
âu yếm
Mẹ nhìn em
cô dạy
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I, LỚP 1
MÔN: TIẾNG VIỆT (PHẦN VIẾT)
Câu
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Viết đúng vần
Số câu
1
1
Số điểm
2
2
Viết đúng tiếng
Số câu
1
1
Số điểm
2
2
Viết đúng từ
Số câu
1
1
Số điểm
2
2
Viết đúng
Câu
Số câu
1
1
Số điểm
2
2
Điền đúng âm vần
Số câu
1
1
Số điểm
2
2
Tổng
Số câu
2
2
1
5
Số điểm
4
4
2
10
1. Viết vần ( 2 đ )
ươc, ênh, uôm, oi, ăng, ưt, en, ung
2. Viết tiếng ( 2 đ ): nước, măng, mét, sen, tỏi, buồm, máy, tuốt
MÔN: TIẾNG VIỆT (PHẦN ĐỌC)
Câu
Nhận biết (M1)
Thông hiểu (M2)
Vận dụng (M3)
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Đọc đúng vần
Số câu
1
1
Số điểm
2
2
Đọc đúng tiếng
Số câu
1
1
Số điểm
2
2
Đọc đúng từ
Số câu
1
1
Số điểm
2
2
Đọc đúng
Câu
Số câu
1
1
Số điểm
3
3
Nối đúng các câu
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Tổng
Số câu
3
1
1
5
Số điểm
6
3
1
10
1. Đọc các vần sau ( 2 điểm )
- anh, iên, an, in, âu, ây, yêm, ông
2. Đọc tiếng: ( 2 điểm )
Chanh, lan, công, hiền , kín, lâu, tôm, sàn
2. Đọc các từ sau ( 2 điểm ):
tâm tình, thị xã, rừng núi, bãi cát,
3. Đọc câu ( 3 điểm ):
Cái mỏ tí hon
Cái chân bé xíu
Lông vàng mát dịu
Mắt đen sáng ngời.
4. Nối các từ ở hai cột để tạo thành câu có nghĩa ( 1 đ )
Vâng lời
âu yếm
Mẹ nhìn em
cô dạy
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I, LỚP 1
MÔN: TIẾNG VIỆT (PHẦN VIẾT)
Câu
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Viết đúng vần
Số câu
1
1
Số điểm
2
2
Viết đúng tiếng
Số câu
1
1
Số điểm
2
2
Viết đúng từ
Số câu
1
1
Số điểm
2
2
Viết đúng
Câu
Số câu
1
1
Số điểm
2
2
Điền đúng âm vần
Số câu
1
1
Số điểm
2
2
Tổng
Số câu
2
2
1
5
Số điểm
4
4
2
10
1. Viết vần ( 2 đ )
ươc, ênh, uôm, oi, ăng, ưt, en, ung
2. Viết tiếng ( 2 đ ): nước, măng, mét, sen, tỏi, buồm, máy, tuốt
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất